Chia sẻ English Vocabulary Words for Construction (Day 1)

Thảo luận trong 'Vocabulary in used' bắt đầu bởi Admin, 12/5/16.

Lượt xem: 864 Lượt trả lời: 0

  1. Admin

    Admin Quản lý diễn đàn Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    10/7/15
    Bài viết:
    146
    Đã được thích:
    713
    Điểm thành tích:
    93
    Giới tính:
    Nam
    Nghề nghiệp:
    Kỹ sư xây dựng
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Web:
    Mỗi ngày tích lũy một chút từ mới ngành xây dựng để nâng tầm nhé
    Sáng đọc hết một lượt các từ
    Hiểu nghĩa và tự đặt câu ví dụ
    Xem lại vào một thời điểm khác, cập nhật từ đã quên
    1. Project
    2. Project quality
    3. Project management
    4. Quality management system
    5. Feasibility study
    6. Introduction meeting
    7. Pre-construction meeting
    8. General work program
    9. Weekly work program
    10. Daily report
    11. Weekly report
    12. Work instruction
    13. Work variation order
    14. Additional works; extra-works
    15. Performance bond
    16. Work insurance
    17. Workers' insurance
    18. Third party's insurance

    1. Dự án, công trình
    2. Chất lượng dự án
    3. Quản lý dự án
    4. Hệ thống quản lý chất lượng
    5. Nghiên cứu khả thi, luận chứng kinh tế kỹ thuật
    6. Buổi họp giới thiệu
    7. Buổi họp trước thi công
    8. Tiến độ tổng thể
    9. Tiến độ hàng tuần
    10. Báo cáo hàng ngày
    11. Báo cáo tuần
    12. Hướng dẫn công tác
    13. Lệnh đổi công tác
    14. Công việc phát sinh
    15. Bảo lãnh thực hiện
    16. Bảo hiểm công trình
    17. Bảo hiểm công nhân
    18. Bảo hiểm bên thứ ba

    shutterstock_143015488.jpg
     
    :
  2. Nguyen Trung Tin

    Nguyen Trung Tin Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    11/7/16
    Bài viết:
    3
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Nơi ở:
    đồng tháp

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)