Chia sẻ Học tiếng Anh trong đấu thầu xây dựng #2

Thảo luận trong 'Vocabulary in used' bắt đầu bởi Admin, 23/9/16.

Lượt xem: 819 Lượt trả lời: 0

  1. Admin

    Admin Quản lý diễn đàn Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    10/7/15
    Bài viết:
    146
    Đã được thích:
    713
    Điểm thành tích:
    93
    Giới tính:
    Nam
    Nghề nghiệp:
    Kỹ sư xây dựng
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Web:
    1. Bid security means the bidder or investor provides security by one of the security methods of paying a deposit, escrow or providing a letter of guarantee
    Bảo đảm dự thầu là việc nhà thầu, nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh

    2. Contract performance guarantee means the bidder or investor provides security by one of the security methods of paying a deposit, escrow or providing a letter of guarantee to secure the liability of the Contract performance by bidder or investor
    Bảo đảm thực hiện hợp đồng là việc nhà thầu, nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để bảo đảm trách nhiệm thực hiện hợp đồng của nhà thầu, nhà đầu tư
    2.png
     

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)