Chia sẻ Hướng dẫn đo cao độ bằng máy thủy bình nhanh chóng chuẩn xác

Thảo luận trong 'Góc nhìn - Chia sẻ' bắt đầu bởi levanhaitd55, 24/2/18.

Lượt xem: 2,004 Lượt trả lời: 0

  1. levanhaitd55

    levanhaitd55 Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    18/11/15
    Bài viết:
    3
    Đã được thích:
    4
    Điểm thành tích:
    3
    Giới tính:
    Nam
    Nơi ở:
    cầu giấy
    Web:
    Sau khi công tác bố trí định vị công trình bằng các thiết bị như máy toàn đạc điện tử tiếp theo đó là công tác bố trí cao độ cho các điểm để làm cơ sở cho việc thi công sau này thì chúng ta cần dẫn truyền cao độ từ các điểm mốc khống chế về các điểm trong công trình một cách chuẩn xác bằng các thiết bị như máy thủy bình. Bạn có thể tham khảo bài viết với định dạng đẹp hơn theo đường dẫn sau: https://maythuybinh.vn/cach-do-cao-do-bang-may-thuy-binh/
    Các bước đo cao độ bằng máy thủy bình
    Bước 1: Thiết lập hoặc chuyển trạm
    Yêu cầu đảm bào chiều cao tia ngắm không được thấp hơn chân mia và không vượt quá chiều cao mia. Khoảng cách từ máy đến điểm A tùy thuộc vào chiều dài đoạn dẫn truyền và việc thông hướng của tia ngắm. Thường thì khoảng cách từ máy thủy bình đến mia
    Chú ý: Chúng ta đặt máy vào vị trí bất kỳ nhưng máy không nên thấp hơn mốc ( Mốc là một vị trí cố định cho trước)
    Bước 2: Cân bằng máy thủy chuẩn
    Chú ý khi đo cao độ bằng máy thủy bình
    – Nhớ là phải chắc chắn để khỏi lệch kết quả. Tổt nhất là lúc kéo chân máy ra, lấy chân dậm xuống cho thật chắc.
    Sau đó hiệu chỉnh cân bằng bọt thủy của máy bằng 3 ốc cân máy sao cho bọt thủy vào giữa vòng tròn.
    -Lưu ý: chúng ta có thể kiểm tra bọt thuỷ tròn luôn bằng cách để hướng của bọt thuỷ song song với 2 ốc cân máy chỉnh bọt vào tâm xong quay máy 90 độ để kiểm tra xem bọt có bị lệch tâm không
    * Trường hợp địa hình không bằng phẳng thì cần điều chỉnh bằng 3 chân ở giá đỡ vì 3 ốc cân máy chỉ điều chỉnh được độ lệch không lớn.
    * Chú ý: Bọt nước nghiêng nghiêng về bên nào thì chỉnh ốc bên đó thấp xuống (tức là vặn vào theo chiều từ trái qua phải).

    Bước 3: Cách đo cao độ bằng máy thủy bình

    Trước tiên ta ngắm vào ống ngắm sơ bộ vào mia nằm ở mốc A, ống ngắm sơ bộ nằm ở phía trên như hình 3. Tiếp theo, Kính ngắm có một đầu to (Vật kính) và một đầu bé (thị kính) ta sẽ ngắm bằng đầu bé. Ngay tại đầu bé ta có thể vặn điều chỉnh để nhìn rõ lưới chỉ chữ thập bên trong máy (điều chỉnh lưới chữ thập rõ nhất tùy vào mắt mỗi người). Sau đó ta vặn nút điều quang kết hợp với nút vi động sao cho hình ảnh nhìn được trên mia máy thủy bình mốc A rõ nét nhất. Sau đó đọc chỉ số trên mia, ghi ra giấy và tiến hành tương tự với điểm B và các vị trí đặt mia khác. Bạn đọc quan tâm có thể tìm hiểu thêm về cách đọc mia máy đo cao độ
    Giả sử tại mốc A: Số đọc chỉ giữa = a.
    Số đọc chỉ giữa tại B = b
    Bước 4 Cách tính truyền độ cao bằng máy thủy bình
    Chênh cao giữa điểm A đến điểm B là: h = a – b
    Vậy ta tính được độ cao của điểm B = H + ( a –b ) = H + h
    *Thông tin thêm
    – Số đọc chỉ giữa = ( số đọc chỉ trên + số đọc chỉ dưới ) / 2
    – KC từ máy đến mia l = (số đọc chỉ trên – số đọc chỉ dưới ) x 100 ( đvt là m )
    Dẫn nguồn : Maythuybinh.vn
     
    :
  2. anhcudidi4532

    anhcudidi4532 Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    27/3/18
    Bài viết:
    4
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Nơi ở:
    Long An
    Liên hệ: Cty ô tô Khang Thịnh - KCN NGọc Hồi - Thanh Trì - HN

    Mr Hùng: 0982326989

    Website: http://khangthinh.com.vn/xe-tai-hyundai-hd88.html

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT


    Trọng lượng

    Trọng lượng toàn bộ (kg)8800

    Tải trọng (kg)5100

    Trọng lượng bản thân2390

    Số chỗ ngồi (người)3

    Dung tích thùng nhiên liệu (lít)100

    Kích thước/Dimention

    Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)1665/1495

    Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)6010x 2000 x 2240

    Chiều dài cơ sở (mm)3375

    Khoảng sáng gầm xe (mm)200

    Động cơ - Truyền động

    Kiểu động cơD4DB-d

    Loại4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp

    Dung tích xi lanh (cc)3907

    Công suất lớn nhất (rpm)120/2900

    Momem xoắn lớn nhất294/2000

    Kiểu hộp sốM3S5, cơ khí, 5 số tiến + 1 số lùi

    Hệ thống phanh

    Phanh trướcTang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

    Phanh sauTang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

    Phanh tay/ Dẫn độngCơ khí, tác động lên trục thứ cấp của hộp số

    Phanh khi xảLựa chọn thêm

    Tính năng động lực học

    Tốc độ tối đa (km/h)70

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)6.2

    Khả năng vượt dốc lớn nhất (%)24,3

    Các hệ thống khác

    Ly hợpĐĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

    Hệ thống láiTrục vít ecu-bi, trợ lực, thủy lực

    Hệ thống treoPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    Máy phát điện24V - 40A

    Ac-quy2x12V - 90Ah

    Cỡ lốp/ Công thức bánh xe7.00 - 16 / 4x2R

    Trang thiết bị tiêu chuẩn

    Hệ thống điều hòaKính bấm điện

    Giải trí CD, DVD, MP3, USB, SDĐèn sương mù

    Khóa cửa trung tâmDây đai an toàn 3 điểm

    Khóa nắp thùng dầuThanh che mưa bên tài / phụ

    Trang thiết bị lựa chọn thêm

    Thanh che mưa bên tài / phụ mạ cromeCòi báo giọng đôi

    Ốp trang trí kính chiếu hậu mạ cromePhanh khí xả
     

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)